Kinh doanh

02363 822 017
0983 730315


 

 

SOKKIA CX-105

Gọi để biết giá

Tên sản phẩm: MÁY TOÀN ĐẠC SOKKIA CX-105

Nhà sản xuất: SOKKIA

Đặc điểm nổi bật:
- Tích hợp tính năng TS shield
- Đo không gương 500 m
- Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài USB lên đến 8GB
- Kết nối USB 2.0
- 02 màn hình đồ hoạ LCD với bàn phím Chữ - Số đầy đủ (dễ dàng nhập liệu).
- Đèn chiếu sáng bàn phím, màn hình, lưới chữ thập
- Đèn Laser chỉ điểm, đèn LED dẫn hướng (với  LED xanh và đỏ báo hiệu người đi gương dịch chuyển gương sang trái - phải trong ứng dụng bố trí điểm)
- Cảm biến bù nghiêng 2 trục (dual-axis)
- Bọt thuỷ điện tử, hiện thị trên màn hình đồ hoạ LCD
- Thời gian pin lên đến 36 giờ.

Toàn đạc điện tử thế hệ CX là thế hệ toàn đạc điện tử mới nhất của SOKKIA trong năm 2012. Thế hệ CX vẫn kế thừa những tính ưu việt của thế hệ 50RX Series và 50X Series đồng thời đem đến những tính năng mới hơn và thuận tiện hơn cho người sử dụng.  

Máy toàn đạc điện tử SOKKIA CX Series  

Nét đặc trưng cơ bản

Độ chính xác đo cạnh : 2mm + 2ppmxD

Khoảng cách đo cùng gương đơn  : 5000m

Khoảng cách đo laser không gương : 500m

Tự động bù xiên : ± 6’

Tốc độ đo của máy : Fine (0,9s), Rapid (0,7s), Tracking (0,3s)

Bộ nhớ trong : 10.000 điểm

Nhớ ngoài bằng SD Card USB  : max 4GB

Cổng truyền số liệu RS232

Trang bị đèn chỉ dẫn Guild light : 2 màu

Pin BDC70B : hoạt động lien tục trong vòng 36h

Khả nằng hoạt động trong điều kiện thời tiết : -30 đến 600C

 

Phần mền ứng dụng cãi sẵn

Coord : Đo lưu tọa độ

MLM : Đo khoảng cách gián tiếp

REM : Đo chiều cao gián tiếp

Offset : Đo bù

Setting out : Đo cắm điểm

Setting Line : Đo cắm đường thẳng

Setting Arc : Đo cắm đường cong

Resection : Đo giao hội nghịch

Area : Đo diện tích vùng

Point Projection : Đo chiếu điểm

Traverse : Đo hiệu chỉnh đường truyền

 

 

Thông số kỹ thuật cơ bản

 

 

Loại máy

CX 101

CX 102

CX105

CX 107

Ống kính

Chiều dài: 171mm, ống ngắm sơ bộ: 45mm, độ phóng đại 30x, độ phân giải ống kính 2,5’. Trường ngắm: 1030’, khoảng ngắm nhỏ nhất: 1,3m, ảnh: thuận.

Đo góc

Độ phân giải hiển thị

0,5"/1"(CX101) ,1"/5'', 0.2/1mg, 0.005/0.02mil

Độ chính xác

1''

2"

5"

7”

IACS

Chế độ đo

H

Cùng chiều/ ngược chiều kim đồng hồ, đặt về 0, nhập góc, đo lặp

V

Góc thiên đỉnh 0, ngang 0, độ dốc %

Tự động bù xiên

Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 6’

Đo cạnh

Dùng Công nghẹ Pha và tia laser đỏ

Đơn vị

Meter, food, food + inch, US food, US food + inch

Laze

Không gương: Class 3R/ Gương và gương giấy: Class 1

Khoảng cách đo

 

Laser

0.3 đến 500m

Gương giấy

RS90N-K: 1.3 đến 500m, RS50N-K: 1.3 đến 300m, RS10N-K: 1.3 đến 100m

Gương mini

CP01: 1.3 đến 2,500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m

1 gương AP

Điều kiện bình thường: 1.3 đến 4,000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 5,000m

3 gương AP

Điều kiện bình thường: 5,000m, Điều kiện tốt: 6,000m

Độ chính xác đo

Laser

0.3 đến 200m: ±(3+2ppm x D)mm

200 đến 350m: ±(5+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(10+10ppm x D)mm

Gương giấy

(3+2ppm x D)mm

Gương AP/CP

(2+2ppm x D)mm

Độ phân giải

Đo Fine/Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m

Thời gian đo

Fine: 0.9s, Rapid: 0.7s, Tracking: 0.3s

Tia laze

trong chế độ đo không gương

3 x 5mm@2m, 6.5 x 7mm@10m, 19 x 14mm@40m

.12 x .12in.@6.6ft., .26 x 28in.@33ft., .75 x .55in.@131ft.

Giao diện và bộ nhớ

Màn hình/ Bàn phím

Màn hình LCD,192x80 chấm, được rọi sáng, điều chỉnh độ tương phản

Bàn phím

25 phím trên 2 mặt

Trên 1 mặt

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong

khoảng 10,000 điểm

Bộ nhớ ngoài

tuỳ chọn thẻ SD hay SDHC (4GB)/ USB (4GB)

Giao diện

Serial RS-232C (Tốc độ truyền: 1,200 đến 38,400bps)

Bluetooth/ Công nghệ truyền SFX

Bluetooth Class 2, Ver.1.2./ Công nghệ truyền dữ liệu SFX dựa vào việc truyền Bluetooth của điện thoại có hỗ trợ GPRS

Tổng quan

Guide light

2 màu xanh và đỏ, phạm vi hoạt động: 1.3 đến 500m, LED Class 1

Bọt nước cân bằng

Bọt thuỷ tròn

30”/2mm

40”/2mm

Bọt thuỷ dài

10’/2mm

Dọi tâm laze (tuỳ chọn)

Chấm laze đỏ (635nm ± 10nm), độ chính xác tia: £1.0mm@1.3m

Ống ngắm sơ bộ

Độ phóng đại: 3x, khoảng ngắm nhỏ nhất: 0.3m

Chống chịu với nước và bụi bẩn

IP66

Kích thước tay cầm và acquy

W91 x D181 x H348mm

166x 173x 341

Trọng lượng

5.6kg

5.5kg

5.4kg

Nguồn cung cấp

Acquy ngoài BDC70

Li-on: 7.2V, 2.4Ah, 2 acquy cho máy 2”, 3”, 5”, 1 cho máy 6”

Thời gian hoạt động

BDC70: khoảng 36 giờ, 

Điện áp đầu vào

6.0 đến 8.0V DC

Tự động tắt nguồn

Có thể chọn trong vòng 5/10/15/30 phút

Phần mềm

Chương trình ngoài

Đo giao hội nghịch, đo toạ độ 3D, đo cắm điểm, bố trí đường thẳng, đo cắm đường cong, chiếu điểm, đa giác, đo kiểm tra lưới đường chuyền, đo bù khoảng cách ngắn, đo bù khoảng cách giữa hai điểm, đo bù góc, đo khoảng cách gián tiếp MLM, đo cao gián tiếp REM, tính diện tích.

               

Sản phẩm được bảo hành 12 tháng

 


 
Bình luận facebook
 

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Máy toàn đạc điện tử LEICA Flexline TS02/06/09 Plus -giá: Gọi để biết giá | [Xem chi tiết] -> Đặt hàng ngay

Máy toàn đạc điện tử LEICA Flexline TS02/06/09 Plus

Gọi để biết giá

Máy toàn đạc điên tử TOPCON GTS - 255 -giá: Gọi để biết giá | [Xem chi tiết] -> Đặt hàng ngay

Máy toàn đạc điên tử TOPCON GTS - 255

Gọi để biết giá

Máy toàn đạc điện tử Nikon DTM-322 -giá: Gọi để biết giá | [Xem chi tiết] -> Đặt hàng ngay

Máy toàn đạc điện tử Nikon DTM-322

Gọi để biết giá

Máy toàn đạc điện tử GEOMAX ZIP10 PRO -giá: Gọi để biết giá | [Xem chi tiết] -> Đặt hàng ngay

Máy toàn đạc điện tử GEOMAX ZIP10 PRO

Gọi để biết giá

Máy toàn đạc điện tử HI-TARGET 120R/121R -giá: Gọi để biết giá | [Xem chi tiết] -> Đặt hàng ngay

Máy toàn đạc điện tử HI-TARGET 120R/121R

Gọi để biết giá

Nhà cung cấp

  • Highslide JS
    Nha cung cap
  • Highslide JS
    Nha cung cap
  • Highslide JS
    Nha cung cap
  • Highslide JS
    Nha cung cap
  • Highslide JS
    Nha cung cap
  • Highslide JS
    h
  • Highslide JS
    h
  • Highslide JS
    h
  • Highslide JS
    h
  • Highslide JS
    h

CÔNG TY TNHH CEMACO
354 Hải Phòng, Đà Nẵng - Tel: 0236 3 822 017

Fax: 02363. 820 861 - Hotline: 0983730315